Lang Cloze
Trung cấpTiếng Anh cho phần mềm và SaaSA2 · B1 · B2

Cấu hình quyền truy cập: các câu tiếng Anh thường dùng

Configuring User Access Permissions

Thực hành các mẫu câu yêu cầu, phê duyệt hoặc từ chối quyền truy cập vào các module cụ thể của phần mềm. Làm quen với cách diễn đạt rồi vào chế độ tổng hợp để luyện nghe, viết, nói theo và chủ động nhớ lại.

Cách diễn đạt chính trong tình huống

1

Tôi cần quyền truy cập đọc vào cơ sở dữ liệu người dùng để chạy báo cáo.

I need read access to the user database for reporting purposes.

2

Vai trò hiện tại của bạn chỉ cho phép chỉnh sửa hồ sơ cá nhân thôi ạ.

Your current role only allows editing personal profiles.

3

Quản lý dự án phải phê duyệt yêu cầu trước khi chúng tôi cấp quyền ghi.

The project manager must approve requests before we grant write permissions.

4

Xin lỗi, tôi không thể mở khóa module thanh toán cho bên ngoài đội ngũ.

Sorry, I cannot unlock the payment module for external teams.

5

Hãy đặt lại mật khẩu của bạn ngay khi nhận được thông báo này.

Reset your password immediately upon receiving this notification.

6

Đội DevOps sẽ xem xét log truy cập để tìm hiểu ai đã thay đổi cài đặt.

DevOps will review access logs to identify who changed settings.