Lang Cloze
Trung cấpGiao nhận và Vận tảiA2 · B1 · B2

Kiểm kê kho định kỳ: các câu tiếng Anh thường dùng

Periodic Inventory Counts

Trao đổi với đội kiểm kê về số lượng tồn kho thực tế và lý thuyết. Làm quen với cách diễn đạt rồi vào chế độ tổng hợp để luyện nghe, viết, nói theo và chủ động nhớ lại.

Cách diễn đạt chính trong tình huống

1

Hệ thống báo còn năm cái nhưng kệ chỉ có ba.

The system reports five units, but the shelf only holds three.

2

Những món này không có mã vạch, hãy đếm thủ công.

These items lack barcodes, so please perform a manual count.

3

Tôi tìm thấy hai hộp bị giấu sau cột trụ.

I found two hidden boxes located behind the structural pillar.

4

Chênh lệch này có thể do lỗi nhập liệu tuần trước.

This variance might result from data entry errors last week.

5

Hãy cập nhật số lượng đúng vào bảng tính Excel.

Update the correct quantities into the shared Excel spreadsheet now.

6

Kiểm kê xong rồi, mọi con số đã khớp.

Inventory count finished, all figures are now fully reconciled.