Năng lực Sản xuất: các câu tiếng Anh thường dùng
Production Capacity
Thương lượng về khả năng đáp ứng đơn hàng lớn, thời gian chờ đợi và lịch trình sản xuất trong mùa cao điểm. Làm quen với cách diễn đạt rồi vào chế độ tổng hợp để luyện nghe, viết, nói theo và chủ động nhớ lại.
Cách diễn đạt chính trong tình huống
1
Nhà máy có thể sản xuất một nghìn chiếc mỗi tuần.
The factory can produce one thousand units per week.
2
Thời gian chờ hiện tại là bốn tuần.
The current lead time is four weeks.
3
Chúng tôi đang ở mùa cao điểm sản xuất.
We are currently in peak production season.
4
Đơn hàng gấp có thể ưu tiên xử lý.
Urgent orders can be prioritized for processing.
5
Công suất tăng thêm cần đặt trước tháng sau.
Additional capacity requires booking by next month.
6
Chúng tôi cam kết giao hàng đúng hẹn.
We commit to delivering on schedule.